Thứ Ba, 19 tháng 5, 2015

Vocabulary about family

Vocabulary about family

Motherhood ['mʌðəhud] – fatherhood : tình mẹ tình cha
Single parent: cha mẹ đơn thân
Child [t∫aild] trẻ con
Husband ['hʌzbənd] chồng
Wife [waif] vợ
Uncle ['ʌηkl] : chú/cậu/bác trai
Aunt [ɑ:nt] : cô/dì/bác gái
Nephew ['nevju:] : cháu trai
Niece [ni:s] : cháu gái
Cousin ['kʌzn] : anh chị em họ
grandmother (thường được gọi là granny hoặc grandma) bà
grandfather (thường được gọi là granddad hoặc grandpa) ông
Grandparents ['grændpeərənts] : ông bà
Grandson ['grændsʌn] : cháu trai
Granddaughter ['grændɔ:tə] : cháu gái
grandchild (số nhiều:grandchildren)
Fiancé [fi'ɑ:nsei] : chồng chưa cưới
Fiancée [fi'ɑ:nsei] : vợ chưa cưới
Godfather ['gɔd,fɑ:ðə] : bố đỡ đầu
Godmother ['gɔd,mʌðə] : mẹ đỡ đầu
Godson ['gɔdsʌn] : con trai đỡ đầu
goddaughter : con gái đỡ đầu
Stepfather ['stepfɑ:ðə] : bố dượng
Stepmother ['stepmʌðə] : mẹ kế
stepson : con trai riêng của chồng/vợ
stepdaughter : con gái riêng của chồng/vợ
stepbrother con trai của bố dượng/mẹ kế
stepsister con gái của bố dượng/mẹ kế
half-sister ['hɑ:f,sistə] chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
half-brother anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
The in-laws
Nhà chồng/nhà vợ
mother-in-law ['mʌðərinlɔ:] mẹ chồng/mẹ vợ
father-in-law bố chồng/bố vợ
son-in-law ['sʌnin'lɔ:] con rể
daughter-in-law con dâu
sister-in-law chị/em dâu
brother-in-law
to adopt [ə'dɔpt] nhận nuôi
only child ['ounli] [t∫aild] con một
single parent ['siηgl] ['peərənt] chỉ có bố hoặc mẹ
infant ['infənt] trẻ nhỏ
newborn ['nju:bɔ:n] trẻ sơ sinh

Family members
Thành viên trong gia đình

father (thường được gọi là dad)bố
mother (thường được gọi làmum)mẹ
soncon trai
daughtercon gái
parentbố mẹ
child (số nhiều: children)con
husbandchồng
wifevợ
brotheranh trai/em trai
sisterchị gái/em gái
unclechú/cậu/bác trai
auntcô/dì/bác gái
nephewcháu trai
niececháu gái
cousinanh chị em họ
grandmother (thường được gọi làgranny hoặc grandma)
grandfather (thường được gọi làgranddad hoặc grandpa)ông
grandparentsông bà
grandsoncháu trai
granddaughtercháu gái
grandchild (số nhiều:grandchildren)cháu
boyfriendbạn trai
girlfriendbạn gái
partnervợ/chồng/bạn trai/bạn gái
fiancéchồng chưa cưới
fiancéevợ chưa cưới
godfatherbố đỡ đầu
godmothermẹ đỡ đầu
godsoncon trai đỡ đầu
goddaughtercon gái đỡ đầu
stepfatherbố dượng
stepmothermẹ kế
stepsoncon trai riêng của chồng/vợ
stepdaughtercon gái riêng của chồng/vợ
stepbrothercon trai của bố dượng/mẹ kế
stepsistercon gái của bố dượng/mẹ kế
half-sisterchị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
half-brotheranh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

The in-laws
Nhà chồng/nhà vợ


mother-in-lawmẹ chồng/mẹ vợ
father-in-lawbố chồng/bố vợ
son-in-lawcon rể
daughter-in-lawcon dâu
sister-in-lawchị/em dâu
brother-in-lawanh/em rể

Other words related to the family
Những từ khác liên quan đến gia đình

relation hoặc relativehọ hàng
twinanh chị em sinh đôi
to be bornchào đời
to diemất
to get marriedkết hôn
to get divorcedli dị
to adoptnhận nuôi
adoptionsự nhận nuôi
adoptedđược nhận nuôi
only childcon một
single parentchỉ có bố hoặc mẹ
single motherchỉ có mẹ
infanttrẻ sơ sinh
babytrẻ nhỏ
toddlertrẻ tập đi

Marital status
Tình trạng hôn nhân

singleđộc thân
engagedđính hôn
marriedcó gia đình
separatedly thân
divorcedly hôn
widowquả phụ/người góa chồng
widowerngười góa vợ

Weddings
Đám cưới

marriagehôn nhân
weddingđám cưới
bridecô dâu
bridegroomchú rể
best manphù rể
bridesmaidphù dâu
wedding dayngày cưới
wedding ringnhẫn cưới
wedding cakebánh cưới
wedding dressváy cưới

honeymoontrăng mật
anniversary hoặc wedding anniversarykỷ niệm ngày cưới

Bài đăng liên quan

0   nhận xét

Đăng nhận xét

Cancel Reply